Nắm vững các kích thước mặt bích theo tiêu chuẩn ASME B16.5
Bảng kích thước mặt bích giúp đảm bảo sự lắp ghép chính xác, sự thẳng hàng của bu lông và độ khít của miếng đệm. Việc đọc sai bảng kích thước có thể dẫn đến những sai sót gây tốn kém.
Các thông số kích thước chính
- Chỉ số hài lòng của khách hàng (NPS)
- Kích thước danh nghĩa của ống (không phải đường kính ngoài thực tế đối với ống có đường kính từ 14 inch trở lên)
- Lớp
- Áp suất định mức: 150, 300, 600, 900, 1500, 2500
- Đường kính ngoài
- Đường kính tổng thể của mặt bích
- Độ dày
- Độ dày mặt bích tại trục
- Vòng tròn bu-lông
- Khoảng cách giữa các tâm lỗ bu-lông
- Số lượng bu-lông
- Tăng theo chỉ số NPS và nhóm
Kích thước của Class 150
| Chỉ số hài lòng của khách hàng (NPS) | OD | Độ dày | Vòng tròn bu-lông | Bu lông |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 | 3.50 | 0.44 | 2.38 | 4 |
| 1 | 4.25 | 0.56 | 3.12 | 4 |
| 2 | 6.00 | 0.69 | 4.75 | 4 |
| 4 | 9.00 | 0.81 | 7.50 | 8 |
| 6 | 11.00 | 0.94 | 9.50 | 8 |
| 8 | 13.50 | 1.06 | 11.75 | 8 |
| 10 | 16.00 | 1.12 | 14.25 | 12 |
| 12 | 19.00 | 1.19 | 17.00 | 12 |
Kích thước của dòng 300
| Chỉ số hài lòng của khách hàng (NPS) | OD | Độ dày | Vòng tròn bu-lông | Bu lông |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 | 3.75 | 0.56 | 2.62 | 4 |
| 1 | 4.88 | 0.69 | 3.50 | 4 |
| 2 | 6.50 | 0.88 | 5.00 | 4 |
| 4 | 10.00 | 1.12 | 7.88 | 8 |
| 6 | 12.50 | 1.38 | 10.62 | 8 |
| 8 | 15.00 | 1.56 | 13.00 | 8 |
| 10 | 17.50 | 1.69 | 15.25 | 12 |
| 12 | 21.00 | 1.81 | 18.50 | 12 |
Những sai lầm thường gặp
- Nhầm lẫn giữa NPS với các chỉ số thực tế
- Không nên kết hợp các cấp áp suất khác nhau (loại 150 không thể lắp ghép với loại 300)
- Bỏ qua loại mặt bích (RF so với RTJ)
Mặt bích Songhai cung cấp bảng kích thước và bản vẽ CAD cho tất cả các sản phẩm.
Bạn cũng có thể thích
GB/T 1299-2000 Alloy Tool Steels – Chinese National Standard
📄 Original PDF: Download GB/T 1299-2000 Alloy Tool Steels (PDF) GB/T 1299-2000 — Alloy Tool Steels ICS 77.140.20 H 40 People’s Republic of China National Standard GB/T 1299–2000 Alloy Tool Steels Published: 2000-10-25 | Implemented: 2001-09-01 Issued by: State Bureau of Quality and Technical Supervision Foreword This standard is adopted non-equivalently from ASTM A681-1994 “Alloy […]
GB/T 6394-2002 — Metal Average Grain Size Rating Chart (English)
GB/T 6394-2002 — Metal Average Grain Size Rating Chart Metallographic Structure Standard Atlas — Metal Average Grain Size Determination Chart GB/T 6394-2002 Series I — Non-Twinned Grains (Light Etching) ×100 Grain size grades ranging from 00 to 8, showing non-twinned austenite grains under light etching at 100× magnification. Grade 00 – Grade 2 Grade 2½ […]
Mechanical Engineering Material Testing Handbook
Cẩm nang Thử nghiệm Vật liệu Kỹ thuật Cơ khí – Tập Vật lý Kim loại học Tổng biên tập: Gui Lifeng Biên tập viên tập: Tang Rujun (Tang Rujun) Giới thiệu nội dung / Overview Cẩm nang này là tài liệu tham khảo có thẩm quyền trong lĩnh vực thử nghiệm kim loại học vật lý vật liệu kỹ thuật cơ khí, bao gồm các nội dung cốt lõi như phân tích cấu trúc vi mô vật liệu kim loại, chuẩn bị mẫu kim loại học và đánh giá cấu trúc vi mô. […]
