Tại sao việc siết bu-lông mặt bích đúng lực xoắn lại giúp ngăn ngừa các sự cố rò rỉ gây tốn kém
Momen xoắn bu-lông không đúng là nguyên nhân chính dẫn đến hỏng hóc ở các mối nối mặt bích. Việc siết bu-lông với momen xoắn đúng tiêu chuẩn sẽ đảm bảo độ nén thích hợp của miếng đệm, từ đó ngăn ngừa tình trạng ngừng hoạt động và các sự cố an toàn.
Công thức tính mô-men xoắn mục tiêu
Công thức trong Phụ lục K của tiêu chuẩn ASME PCC-1: T = K × D × F / N
- T = Mô-men xoắn mục tiêu cho mỗi bu-lông
- K = Hệ số ma sát (ma sát ren)
- D = Đường kính danh nghĩa của bu lông
- F = Tổng tải trọng bu-lông cần thiết
- N = Số lượng bu-lông
Giá trị hệ số hạt
- Thép cacbon không bôi trơn: K = 0,20
- Chất bôi trơn gốc molybdenum: K = 0,13–0,15
- Chốt bọc PTFE: K = 0,10
Giá trị mô-men xoắn tham khảo (ren được bôi trơn)
Mặt bích loại 150
| Chỉ số hài lòng của khách hàng (NPS) | Kích thước bu-lông | Bu lông | Mô-men xoắn (ft-lbs) |
|---|---|---|---|
| 1/2 | 1/2-13 | 4 | 15 |
| 2 | 5/8-11 | 4 | 25 |
| 6 | 3/4-10 | 8 | 45 |
| 8 | 7/8-9 | 8 | 60 |
| 12 | 7/8-9 | 12 | 60 |
Mặt bích loại 300
| Chỉ số hài lòng của khách hàng (NPS) | Kích thước bu-lông | Bu lông | Mô-men xoắn (ft-lbs) |
|---|---|---|---|
| 1/2 | 1/2-13 | 4 | 20 |
| 2 | 3/4-10 | 4 | 45 |
| 6 | 7/8-9 | 8 | 90 |
| 8 | 1-8 | 8 | 120 |
| 12 | 1-1/8-8 | 12 | 160 |
Quy trình siết chặt 4 bước
- Bước 1: Mô hình hình sao ở mô-men xoắn 30%
- Bước 2: Mô hình hình sao ở mô-men xoắn 60%
- Bước 3: Mô hình hình sao ở mô-men xoắn 100%
- Bước 4: Thực hiện động tác xoay tròn tại vị trí 100% cho đến khi không còn xoay nữa
Những sai lầm thường gặp
- Không có chất bôi trơn trên các chốt
- Bỏ qua chuỗi xử lý nhiều lần
- Kết hợp các loại bu lông
- Tái sử dụng các miếng đệm cũ
Liên hệ với Songhai Flange để biết thông số kỹ thuật về mô-men xoắn và tài liệu kỹ thuật.
Bạn cũng có thể thích
GB/T 1299-2000 Alloy Tool Steels – Chinese National Standard
📄 Original PDF: Download GB/T 1299-2000 Alloy Tool Steels (PDF) GB/T 1299-2000 — Alloy Tool Steels ICS 77.140.20 H 40 People’s Republic of China National Standard GB/T 1299–2000 Alloy Tool Steels Published: 2000-10-25 | Implemented: 2001-09-01 Issued by: State Bureau of Quality and Technical Supervision Foreword This standard is adopted non-equivalently from ASTM A681-1994 “Alloy […]
GB/T 6394-2002 — Metal Average Grain Size Rating Chart (English)
GB/T 6394-2002 — Metal Average Grain Size Rating Chart Metallographic Structure Standard Atlas — Metal Average Grain Size Determination Chart GB/T 6394-2002 Series I — Non-Twinned Grains (Light Etching) ×100 Grain size grades ranging from 00 to 8, showing non-twinned austenite grains under light etching at 100× magnification. Grade 00 – Grade 2 Grade 2½ […]
Mechanical Engineering Material Testing Handbook
Cẩm nang Thử nghiệm Vật liệu Kỹ thuật Cơ khí – Tập Vật lý Kim loại học Tổng biên tập: Gui Lifeng Biên tập viên tập: Tang Rujun (Tang Rujun) Giới thiệu nội dung / Overview Cẩm nang này là tài liệu tham khảo có thẩm quyền trong lĩnh vực thử nghiệm kim loại học vật lý vật liệu kỹ thuật cơ khí, bao gồm các nội dung cốt lõi như phân tích cấu trúc vi mô vật liệu kim loại, chuẩn bị mẫu kim loại học và đánh giá cấu trúc vi mô. […]
